Nội dung

Tài liệu BDTX các cấp

Thời gian

Lịch

Nhập điểm smas

ViOlympic Toán

Olympic Tiếng Anh

Tra Từ điển


Tra theo từ điển:



Bộ sư tập

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết web

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chi tieu 2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Kế Truyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:03' 02-10-2015
    Dung lượng: 24.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2015-2016 (Phụ lục 1)
    TRƯỜNG THCS AN CHÂU
    Tiêu chí Đã thực hiện 2014-2015 Kế hoạch và chỉ tiêu phấn đấu 2015-2016
    "SL đạt (chiếm) /
    Kế hoạch" "Đạt (chiếm)
    tỉ lệ
    %" "Dự kiến SL/
    Kế hoạch" "Đạt (chiếm)
    tỉ lệ
    %" "Chỉ tiêu
    phấn đấu" "Kết quả
    cuối năm"

    1.Chất lượng ghi Số lượng và tỉ lệ
    HS huy động đầu năm học 1377/1399 98.43 1400/1431 97.8 1400/1431(97.8%)
    HS cuối năm học 1362/1377 98.9 1384/1400 98.8 1384/1400(98.8%)
    HS bỏ học trong năm học 23/1377 1.67 20/1400 1.4 20/1400(1.45%)
    Trong đó:chuyển đi + bệnh 15/1377 1.08 10/1400 0.72 10/1377(0.72%)
    HSBH trong năm + trong hè 38/1377 2.75 30/1400 2.1 30/1400(2.1%)
    Trong đó:chuyển đi + bệnh 15/1377 1.08 10/1400 0.72 10/1400(0.72%)
    Học lực Yếu 50/1377 3.63 35/1400 2.5 35/1400(2.5%)
    Học lực Kém 07/1377 0.5 05/1400 0.35 5/1400(0.35%)
    HS thi lại + rèn luyện trong hè "69/1377
    TL:64;RLTH:5" 5.00 40/1400 2.8 40/1400(2.8%)
    HS LB năm học 19/1377 1.37 15/1400 1.07 10/1400(0.72%)
    Xét Tốt nghiệp THCS 328/328 100 343/343 100
    Tuyển sinh lớp 10(bình quân 3 môn ) 238/270 88.14 260/283 91 260/283(91%)
    Tiêu chí trường chuẩn quốc gia "tiêu chí đạt:1,3,5" "tiêu chí chưa đạt: 2,4" Tiêu chí 2 đạt chuẩn 80
    2.Các phong trào của nhà trường "SL đạt /
    TS đăng kí" "Đạt tỉ lệ
    %" "Dự kiến SL
    đạt /TS đăng kí" Đạt tỉ lệ %
    SKKN cấp huyện 09/25 36% 15/39 38% 20/39(51.2%)
    SKKN cấp tỉnh / 01/15 7% 2/15(13.3%)
    GV dạy giỏi cấp huyện / 25/78 32% 30/78(38%)
    GV dạy giỏi cấp tỉnh / 10/30 33% 15/30(30%)
    Dạy học theo chủ đề tích hợp / 02/tổ 03/tổ
    Nghiên cứu khoa học kỹ thuật / 01/tổ 02/tổ
    Tự làm ĐDDH cấp huyện 05/09 56% 20/10tổ 30/10tổ
    Tự làm ĐDDH tỉnh / 02/20 03/20
    "Thư viện giỏi cấp huyện (ghi rõ giải A, B ,C..)" B A
    HS giỏi VH cấp huyện 38 40 45
    HS giỏi VH tỉnh 06 6 10
    Vận dụng kiến thức liên môn…. / 10/10tổ 15/10tổ
    Giải toán qua mạng Internet (H-T) H:17 H:25 ; T:04 H:30 ; T:05
    Tiếng anh qua mạng Internet (H-T) H:48 ; T: 04 H:40 ; T:05 H:45 ; T:06
    Giải tin học trẻ không chuyên / H:06 ; T:01 H:08 ; T:02
    *Các phong trào khác điểm đạt/ TS điểm Xếp loại điểm đạt/ TS điểm Xếp loại Xếp loại
    1/ Hùng biện tiếng Anh ( giải ) / 02/tổ A A
    2/ Hùng biện Tiếng Việt(giải) / 02/tổ A A
    3/Kết quả THTT-HSTC (điểm đánh giá và xếp loại) / Tốt Tốt Tốt
    4/Hội thi Ca Múa Nhạc /
    5/Hội khỏe phù đổng (ghi số lượng giải) "Nhất: 01
    Nhì:04
    Ba: 05" Nhất đoàn "Nhất: 05
    Nhì: 10
    Ba: 15"
    *Danh hiệu thi đua tập thể nhà trường: năm học: 2014-2015 Đăng ký DHTĐ năm học 2015-2016 TTXS
    "Châu Thành, ngày tháng năm 2015" "An Châu, ngày 09 tháng 09 năm 2015"
    Duyệt của Lãnh đạo Phòng GDĐT Thống nhất của Cán bộ HIỆU TRƯỞNG
    phụ trách chuyên môn
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML